Trong tiếng Việt mình có câu tục ngữ rất hay, đó là “gieo nhân nào thì gặt quả nấy” và trong tiếng Anh, câu tục ngữ này được chuyển thành “Reap what you sow”. Và với bài học hôm nay, chúng mình sẽ cùng nhau đào sâu vào câu thành ngữ tiếng Anh này nhé!

Phân tích từ vựng

định nghĩa

REAP /riːp/
(v) gặt hái, thu hoạch

RIP /rɪp/
(v, n) xé toạc ra, vết xé, vết rách

IDIOMS

reap a / the harvest:
gặt hái vụ mùa

rip somebody/something apart:
xé toạc cái gì, xé toạc (tấm lòng) ai
reap what you sow:
gieo nhân nào gặt quả nấy
rip the heart out of something:
phá hư phần quan trọng nhất của cái gì
rip somebody limb from limb:
tấn công ai đó một cách hung hăng, dữ dội
Ví dụ
They are now reaping the rewards of all their hard work.
→ Bây giờ họ đang gặt hái thành quả của những ngày lao động chăm chỉ.
The flags had been ripped in two.
→ Lá cờ đã bị xé làm đôi.

 

định nghĩa

SOW /soʊ/
(v) gieo trồng

SEW /soʊ/
(v) may, khâu

IDIOMS

sow doubt in somebody’s mind
gieo ngờ vực vào tâm trí ai

sew something
may cái gì
sow the seeds of something
gieo hạt giống cho việc gì / cái gì
sew something on
may cái gì lên cái gì
sew something up
lấp liếm, che đậy cái gì
Ví dụ
My dad taught me how to sew.
→ Bố tôi dạy tôi cách may vá.
Remember to water well after sowing.
→ Nhớ tưới nước kỹ sau khi gieo hạt.

She ________ all her own clothes.
The carpet had been ________ from the stairs.
He ________ up the tear with a needle and thread.
Half of the house was ________ away in the explosion.
You should ________ rows of lettuces between other vegetables.
She is now ________ the benefits of her hard work.
Last year, he ________ large profits from his investments.
The fields around had been ________ with wheat.
I heard the tent ________.
The squares of fabric were all ________ neatly together.

Alex N

hi,

More Posts

Follow Me:
LinkedIn

Related post

comments

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.