Bạn có biết rằng một bộ phận lớn từ vựng tiếng Anh được mượn từ những ngôn ngữ khác, như Latin, Pháp, .. và vì vậy, chúng thường có chung một “gốc” và gắn thêm tiền tố, hậu tố để biến từ đó mang những ý nghĩa khác nhau. Nếu bạn nắm được những “gốc từ” này thì việc đoán biết ý nghĩa của những từ vựng mới gặp sẽ cực kỳ dễ dàng.

Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng nhau học qua gốc từ “CULP”.

Lịch sử

Culp bắt nguồn từ tiếng Latin, mang nghĩa “blame = đổ tội”

Do đó, hầu hết những từ vựng có thành phần là “culp” thường mang nghĩa như: thủ phạm, tội ác, ..

Những từ vựng gắn với “CULP”

exculpate (v): giải tội, bào chữa

exculpated (adj): được tuyên bố vô tội

exculpating (adj): được tuyên bố vô tội

exculpation (n): sự giải tội, sự bào chữa

exculpatory (adj): để giải tội, để bào chữa

culprit (n): kẻ có tội, thủ phạm

culpable (adj): đáng khiển trách, có tội

inculpate (v): buộc tội, làm cho liên luỵ

inculpated (adj): bị buộc tội

inculpating (adj): bị buộc tội

inculpation (n): sự buộc tội, sự làm cho liên luỵ

inculpatory (adj): buộc tội; làm cho liên luỵ

inculpable (adj): vô tội

Ôn tập bằng Flashcards

Luyện tập: Nối từ với ý nghĩa chính xác

Alex N

Alex N is the Brand Marketer of Nói Tiếng Anh Đi. She is responsible for producing informative educational content, ensuring quality and consistency of the site. As a introvert soul, she dedicates most of her free time to music, movies and long bicycle rides.

More Posts

Follow Me:
LinkedIn

Related post

comments

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.