Trước nay, mỗi khi cần nói ai đó “xấu xa”, mình chỉ biết dùng mỗi 2 từ đó là “BAD” và “EVIL”. Nên trong bài viết hôm nay, mình sẽ cùng ngồi học thêm những từ đồng nghĩa của “Evil” để đa dạng hóa từ vựngtránh tình trạng lạm dụng từ nha!

1. CONNIVING (adj)

Definition:

behaving in a way that secretly hurts others or deliberately fails to prevent others from being hurt

Giải thích:

hãm hại người khác trong âm thầm, hoặc không ngăn cản việc có thể khiến người khác bị tổn thương

Ví dụ:

Edith is a conniving, greedy woman.

→ Edith là một người phụ nữ thâm hiểm, tham lam.

The guards were suspected of conniving at the prisoner’s escape.

→ Đội bảo vệ bị nghi ngờ là cố tình để tù nhân trốn thoát.

2. AMORAL (adj)

Definition:

not following any moral rules and not caring about right and wrong

Giải thích: 

không tuân theo pháp luật, đạo lý và không quan tâm đến đúng sai

Ví dụ:

Stealing from the poor is an example of an amoral action.

→ Cướp của người nghèo là một ví dụ cho hành vi vô đạo đức.

He offers no excuses for his amoral characters, just explanations.

→ Anh ta không biện minh cho bản tính vô đạo đức của mình, anh ta chỉ giải thích về nó.

3. PERVERSE (adj)

Definition:

showing deliberate determination to behave in a way that most people think is wrong, unacceptable or unreasonable

Giải thích: 

cố tình hành xử theo cách mà mọi người cho là sai trái, không thể dung túng hay không thể chấp nhận được

Ví dụ:

For some perverse reason he is refusing to see a doctor.

→ Vì lí do ngang ngạnh, cậu bé nhất quyết từ chối đi gặp bác sĩ.

Do you really mean that or are you just being deliberately perverse?

→ Cậu có thật tình nghĩ như vậy không, hay cậu chỉ cố tình ngang bướng thôi?

4. FEROCIOUS (adj)

Definition:

very aggressive or violent; very strong

Giải thích: 

vô cùng hung hăng, mạnh bạo

Ví dụ:

A ferocious wind swept the beach.

Một cơn gió hung bạo đã quét qua bãi biển.

The house is guarded by a ferocious dog.

→ Căn nhà được trông chừng bởi 1 con chó dữ tợn.

5. TYRANNICAL (adj)

Definition:

using power or authority over people in an unfair and cruel way

Giải thích: 

sử dụng quyền hành để đối xử với người khác một cách không công bằng và ác độc

Ví dụ:

He was brought up by a cruel and tyrannical father.

→  Cậu bé được nuôi nấng bởi một người bố tàn độc và bạo ngược.

Lewis was a tyrannical boss who frightened and humiliated his employees.

→ Lewis là một ông chủ bạo ngược, ông ta luôn dọa dẫm và nhạo báng nhân viên của mình.

6. DEVIOUS (adj)

Definition:

behaving in a dishonest or indirect way, or tricking people, in order to get something

Giải thích: 

hành xử 1 cách thiếu trung thực, hay lừa gạt người khác để đạt được mục đích

Ví dụ:

They got rich by devious means.

→ Họ trở nên giàu có bằng những cách thiếu trung thực.

You have to be a bit devious if you’re going to succeed in business.

→ Cậu cần phải xảo trá một chút nếu cậu muốn thành công trên thương trường.

7. TREACHEROUS (adj)

Definition:

that cannot be trusted; intending to harm others

Giải thích: 

người không thể tin tưởng, người luôn có ý định hãm hại người khác

Ví dụ:

I hear that the old man has broken with that treacherous son of his.

→ Tôi nghe nói rằng lão già đã từ người con trai xảo trá.

Her stepmother was a treacherous, selfish woman.

→ Mẹ kế của cô ấy là một người đàn bà xảo trá, ích kỷ.

8. VICIOUS (adj)

Definition:

violent and cruel

Giải thích: 

tàn bạo và tàn nhẫn

Ví dụ:

The newspapers launched a vicious attack on him, forcing him to resign.

→ Cánh báo chí đã tấn công công ta một cách dữ dội, ép ông ta phải rời chức.

Keep away from that dog, he can be vicious.

→ Tránh xa con chó đó ra, nó rất là hung hăng đó.

9. COLD-BLOODED (adj)

Definition:

showing no feelings or pity for other people

Giải thích: 

người không biết thông cảm, thương hại cho người khác

Ví dụ:

Their cold-blooded killers had then dragged their lifeless bodies upstairs to the bathroom.

Kẻ giết người máu lạnh đã lôi xác chết của họ lên lầu và vào phòng tắm.

The entire nation has been shocked by the cold-blooded murder of the two young girls.

→ Cả nước đã chấn động bởi vụ mưu sát tàn nhẫn của hai cô gái trẻ.

10. BLOODTHIRSTY (adj)

Definition:

wanting to kill or wound; enjoying seeing or hearing about killing and violence

Giải thích: 

mong muốn giết hoặc làm tổn thương người khác; thích nghe thấy hoặc nhìn thấy cảnh giết chóc hoặc bạo lực

Ví dụ:

The film was too bloodthirsty for me.

→ Bộ phim đó quá là tàn bạo đối với tôi.

He was quoted as being a bloodthirsty rascal.

→ Anh ta bị kết danh là một kẻ khốn nạn khát máu.

Alex N

Alex N is the Brand Marketer of Nói Tiếng Anh Đi. She is responsible for producing informative educational content, ensuring quality and consistency of the site. As a introvert soul, she dedicates most of her free time to music, movies and long bicycle rides.

More Posts

Follow Me:
LinkedIn

Related post

comments

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.