Ngày lễ Halloween hằng năm là dịp để mọi người trang điểm và hoá trang thành những nhân vật khác nhau, đi xin kẹo và hù doạ khắp mọi nhà. Hãy cùng NTAD học nhưng câu thành ngữ hay hay và hơi “đáng sợ” để sử dụng ngay trong mùa Halloween năm nay nhé!

1. To send shivers down one’s spine (v)

Definition:

to make someone feel very frightened or excited

Giải thích:

làm lạnh sống lưng, nổi hết da gà, làm ai đó sợ hãi hoặc vô cùng hào hứng

Ví dụ:

The way he looked at me sent shivers down my spine.

→ Cái cách anh ta nhìn tôi làm tôi lạnh cả sống lưng.

Her amazing singing voice sends shivers down your spine.

→ Giọng hát tuyệt vời của cô ấy làm tôi nổi cả da gà.

2. To come back to haunt someone (v)

Definition:

to continue to cause problems for a person or organization for a long time

Giải thích:

hậu quả của 1 việc nào đó tiếp tục gây rắc rối cho ai đó trong một khoãng thời gian dài

Ví dụ:

If I don’t do something now, the issue might come back to haunt me.

→ Nếu như tôi không hành động ngay, vấn đề này sẽ quay lại và ám ảnh tôi.

I never dreamed that a little thing like a traffic ticket could come back to haunt me years later.

→ Tôi chưa từng nghĩ rằng một tấm vé phạt lái xe có thể gây rắc rối cho tôi đến tận bây giờ.

3. In cold blood (adv)

Definition:

intentionally and without emotion

Giải thích:

cố ý làm gì đó mà không hề có tí cảm xúc nào, tàn nhẫn, máu lạnh

Ví dụ:

A man has killed a kitten in cold blood.

→ Người đàn ông đó đã giết chú mèo con trong vô cảm.

Maybe a few others escaped, but all the rest were murdered in cold blood.

→ Có thể một vài nạn nhân đã trốn thoát, nhưng số còn lại đều bị giết một cách tàn nhẫn.

4. To dig one’s own grave (v)

Definition:

seriously harm oneself, cause one’s own ruin or downfall

Giải thích:

tự hãm hại mình, tự đào mồ chôn mình

Ví dụ:

If you try to cheat the bank, you will be digging your own grave.

→ Nếu cậu cố tình lừa đảo ngân hàng, là cậu đang đào mồ chôn mình đấy.

Alisha digs her own grave by spending her entire salary on shopping; leaving her with a little money left.

→ Alisha đang tự đào mồ chôn mình bằng cách xài hết tiền lương vào việc mua sắm; cuối cùng cô ấy chỉ còn vài đồng dính túi.

5. To be like a bat out of hell (v)

Definition:

very fast and wildly

Giải thích:

nhanh chóng, gọn lẹ, nhanh nhảu

Ví dụ:

What’s this guy’s hurry? He’s driving like a bat out of hell.

→ Sao mà anh ta vội thế? Anh ta đang lái xe như có ma đuổi sau lưng.

If there were a fire, I wouldn’t try to save any possessions. I’d be off like a bat out of hell!

→ Nếu như có cháy, tôi sẽ không cố cứu lấy đồ đạc đâu. Tôi sẽ biến ngay khỏi chổ đó.

6. To stab in the back (v)

Definition:

to do something harmful to someone who trusted you

Giải thích:

hãm hại người tin tưởng mình, đâm sau lưng

Ví dụ:

He had been lied to and stabbed in the back by people that he thought were his friends.

→ Anh ta đã bị lừa dối và đâm sau lưng bởi những người mà anh ta tưởng là bạn.

It felt like a stab in the back to hear that Paul is going out with my ex-girlfriend.

→ Tôi cảm thấy như bị đâm sau lưng khi Paul đang hẹn hò với bạn gái cũ của tôi.

7. Over my dead body (adv)

Definition:

you mean that you will do everything you can to prevent it

Giải thích:

khi nói câu này, bạn sẽ cố gắng làm tất cả mọi thứ để ngăn cản sự việc xảy ra; “bước qua xác của tôi trước”

Ví dụ:

You want to take my kids away from me? Over my dead body!

→ Ông muốn cướp con từ tôi sao? Bước qua xác của tôi trước đã!

“I’m going to have a tattoo.” “Over my dead body!

→ “Con muốn đi xăm mình.” “Bước qua xác của bố trước đã!”

8. Devil’s advocate (n)

Definition:

a person who advocates an opposing or unpopular view, often for the sake of argument

Giải thích:

đóng vai phản biện; một người đứng về phía đối lập để cuộc tranh luận có 2 phe

Ví dụ:

I’m just being the devil’s advocate here, but what would you do if our suppliers don’t deliver on time?

→ Tôi chỉ đang đóng vai trò phản biện thôi, nhưng cậu sẽ làm gì nếu chủ hàng giao hàng trễ hẹn?

Teachers often play devil’s advocate to provoke discussion in the classroom.

→ Giáo viên thường đóng vai trò phản biện để các cuộc tranh luận trong lớp trở nên sôi nổi hơn.

9. Drop-dead gorgeous (adj)

Definition:

extremely attractive

Giải thích:

vô cùng đẹp; đẹp nghiêng nước nghiêng thành

Ví dụ:

Anne Hathaway is an example of drop-dead gorgeous.

→ Anne Hathaway là ví dụ của nét đẹp nghiêng nước nghiêng thành.

10. Witch hunt (n)

Definition:

an attempt to find and punish people whose opinions are unpopular and who are said to be a danger to society

Giải thích:

việc đi tìm và trừng phạt những ai có ý kiến khác với đám đông, và bị coi là “có thể” gây huy hiểm cho xã hội; tìm người để đổ lỗi

Ví dụ:

He claimed he was the victim of a media witch-hunt.

→ Anh ta tuyên bố anh ta là nạn nhân của một cuộc săn lùng truyền thông.

In America, Senator McCarthy led a witch-hunt against people suspected of being communists.

→ Tại Mỹ, Thượng nghị sĩ McCarthy đã dẫn đầu một cuộc săn lùng những người bị nghi ngờ là cộng sản.

LUYỆN TẬP

Alex N

Alex N is the Brand Marketer of Nói Tiếng Anh Đi. She is responsible for producing informative educational content, ensuring quality and consistency of the site. As a introvert soul, she dedicates most of her free time to music, movies and long bicycle rides.

More Posts

Follow Me:
LinkedIn

Related post

comments

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.